Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear the table

/klɪər ðə ˈteɪ.bəl/

Nghĩa thường dùng

Dọn dẹp chén bát cụm từ

“After eating, we clear the table together.”Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...