Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear through

/klɪr θru/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ trở ngại hoặc khó khăn khỏi một con đường động từ

“We need to clear through the paperwork before the deadline.”Chúng ta cần loại bỏ giấy tờ trước thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...