Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear up

/klɪər ʌp/

Nghĩa thường dùng

làm rõ, giải quyết (hiểu nhầm, tồn đọng) cụm động từ

“We need to clear up the discrepancy in the expense report.”Chúng ta cần làm rõ sự chênh lệch trong báo cáo chi phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...