clear up
/klɪər ʌp/
Nghĩa thường dùng
làm rõ, giải quyết (hiểu nhầm, tồn đọng)
cụm động từ
“We need to clear up the discrepancy in the expense report.”Chúng ta cần làm rõ sự chênh lệch trong báo cáo chi phí.