Từ điển Anh–Việt

112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clear-headed

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clear-headed

//

* tính từ
  • nhạy bén, nhạy cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a clear understanding; quick of perception; intelligent.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...