Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly articulate

/ˈklɪrli ɑːrˈtɪkjuːleɪt/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt một điều gì đó một cách rõ ràng và hiệu quả cụm từ

“She can clearly articulate her thoughts during meetings.”Cô ấy có thể diễn đạt rõ ràng suy nghĩ của mình trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...