Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly define

/ˈklɪrli dɪˈfaɪn/

Nghĩa thường dùng

giải thích điều gì đó một cách chính xác cụm từ

“The project aims to clearly define the roles of each team member.”Dự án nhằm mục đích xác định rõ vai trò của từng thành viên trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...