Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly defined

/ˈklɪrli dɪˈfaɪnd/

Nghĩa thường dùng

có nghĩa hoặc ranh giới rõ ràng và cụ thể cụm từ

“The project's goals are clearly defined in the proposal.”Mục tiêu của dự án được xác định rõ ràng trong đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...