Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly demonstrate

/ˈklɪrli ˈdɛmənstreɪt/

Nghĩa thường dùng

chứng minh rõ ràng cụm từ

“The experiment clearly demonstrates the principles of physics.”Thí nghiệm chứng minh rõ ràng các nguyên tắc vật lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...