Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly explain

/ˈklɪr.li ɪkˈspleɪn/

Nghĩa thường dùng

giải thích rõ ràng cụm từ

“The teacher clearly explained the new concept.”Giáo viên đã giải thích rõ ràng khái niệm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...