clearly indicate
/ˈklɪrli ˈɪndɪkeɪt/
Nghĩa thường dùng
chỉ ra điều gì đó một cách rõ ràng
cụm từ
“The results clearly indicate a need for further research.”Kết quả chỉ ra rõ ràng rằng cần nghiên cứu thêm.