clearly outline
Đang hiển thị mục gốc clearly outline cho “clearly outlined”.
Nghĩa thường dùng
“The report clearly outlines the main findings.”Báo cáo đã mô tả rõ ràng các phát hiện chính.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc clearly outline cho “clearly outlined”.
“The report clearly outlines the main findings.”Báo cáo đã mô tả rõ ràng các phát hiện chính.
Đang tải...