Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly outline

/ˈklɪrli ˈaʊtlaɪn/

Đang hiển thị mục gốc clearly outline cho “clearly outlined”.

Nghĩa thường dùng

miêu tả điều gì đó một cách rõ ràng và chính xác cụm từ

“The report clearly outlines the main findings.”Báo cáo đã mô tả rõ ràng các phát hiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...