Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clearly state

/ˈklɪrli steɪt/

Đang hiển thị mục gốc clearly state cho “clearly stated”.

Nghĩa thường dùng

diễn đạt điều gì đó một cách rõ ràng cụm từ

“Please clearly state your opinion on the matter.”Xin hãy nêu rõ ý kiến của bạn về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...