clearness
/'kliənis/ phổ biến #40042
Nghĩa thường dùng
sự trong trẻo (nước, không khí...)
danh từ
“The clearness of the water allowed us to see the fish.”Sự trong trẻo của nước cho phép chúng tôi nhìn thấy cá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clearness
/'kliənis/
danh từ
- sự trong trẻo (nước, không khí...)
- sự rõ ràng, sự sáng tỏ
- sự thông suốt, tình trạng không có gì cản trở (đường sá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of clear water