clearthetable
/klɪərðəˈteɪ.bəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Dọn dẹp chén bát
ví dụ
After eating, we clear the table together. — Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
112.114 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
After eating, we clear the table together. — Sau khi ăn, chúng tôi dọn dẹp bàn cùng nhau.
Đang tải...