Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cleft sentence

Nghĩa thường dùng

câu chẻ (cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó) cụm từ

“Rewrite as a cleft sentence emphasising 'Nam': 'Nam broke the window.'”Viết lại thành câu chẻ nhấn mạnh 'Nam': 'Nam đã làm vỡ cửa sổ.'

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • câu chẻ (cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó)
    • cleft sentence construction: cấu trúc câu chẻ
    • use a cleft sentence: dùng câu chẻ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...