cleft sentence
Nghĩa thường dùng
câu chẻ (cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó)
cụm từ
“Rewrite as a cleft sentence emphasising 'Nam': 'Nam broke the window.'”Viết lại thành câu chẻ nhấn mạnh 'Nam': 'Nam đã làm vỡ cửa sổ.'
Đồng nghĩa
emphatic constructionfocus construction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- câu chẻ (cấu trúc câu dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó)
- cleft sentence construction: cấu trúc câu chẻ
- use a cleft sentence: dùng câu chẻ