Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clever – smart

/ˈklevə – smɑːt/

Nghĩa thường dùng

thông minh tính từ

“Her son is very clever.”Con trai cô ấy rất thông minh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...