clickbait
/ˈklɪkbeɪt/ IELTS
Nghĩa thường dùng
mồi nhử click
danh từ
“Clickbait headlines exaggerate to attract clicks.”Tiêu đề mồi nhử click phóng đại để thu hút nhấp chuột.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mồi nhử click
ví dụ
Clickbait headlines exaggerate to attract clicks. — Tiêu đề mồi nhử click phóng đại để thu hút nhấp chuột.