client's
Nghĩa thường dùng
“We must finish the report before the client's Friday deadline.”Chúng ta phải hoàn thành báo cáo trước thời hạn thứ Sáu của khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- của khách hàng, của thân chủ (dạng sở hữu của client)
- client's request: yêu cầu của khách hàng
- client's account: tài khoản của khách hàng
- client's needs: nhu cầu của khách hàng