Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

client's

/ˈklaɪənts/

Nghĩa thường dùng

của khách hàng, của thân chủ (dạng sở hữu của client) danh từ

“We must finish the report before the client's Friday deadline.”Chúng ta phải hoàn thành báo cáo trước thời hạn thứ Sáu của khách hàng.

Biến thể từ clients' số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • của khách hàng, của thân chủ (dạng sở hữu của client)
    • client's request: yêu cầu của khách hàng
    • client's account: tài khoản của khách hàng
    • client's needs: nhu cầu của khách hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...