Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

client feedback

/ˈklaɪ.ənt ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

phản hồi của khách hàng cụm từ

“We value client feedback for improvement.”Chúng tôi coi trọng phản hồi của khách hàng để cải tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...