Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

client retention

Nghĩa thường dùng

sự giữ chân khách hàng cụm từ

“To improve client retention, the support team implemented new strategies.”Để cải thiện sự giữ chân khách hàng, đội ngũ hỗ trợ đã triển khai các chiến lược mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...