Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate change

/ˈklaɪ.mət ˌtʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

biến đổi khí hậu danh từ

“Climate change is the defining issue of our time.”Biến đổi khí hậu là vấn đề định nghĩa thời đại chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Biến đổi khí hậu

ví dụ

Climate change affects weather patterns around the world. — Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết trên toàn thế giới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...