Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate crisis

Nghĩa thường dùng

khủng hoảng khí hậu cụm từ

“The climate crisis demands immediate global cooperation.”Khủng hoảng khí hậu đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...