climate resilience
/ˈklaɪmət rɪˈzɪlɪəns/
Nghĩa thường dùng
khả năng chống chịu khí hậu
cụm từ
“Cities need climate resilience to face extreme weather.”Các thành phố cần khả năng chống chịu khí hậu để đối phó với thời tiết cực đoan.