Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate resilience

/ˈklaɪmət rɪˈzɪlɪəns/

Nghĩa thường dùng

khả năng chống chịu khí hậu cụm từ

“Cities need climate resilience to face extreme weather.”Các thành phố cần khả năng chống chịu khí hậu để đối phó với thời tiết cực đoan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...