Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climate resilience building

/ˈklaɪmət rɪˈzɪljəns ˈbɪldɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng khả năng chống chịu khí hậu cụm từ

“Climate resilience building is vital for future generations.”Xây dựng khả năng chống chịu khí hậu là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...