climate resilience initiatives
Nghĩa thường dùng
“Climate resilience initiatives are essential for vulnerable areas.”Các sáng kiến về khả năng chống chịu khí hậu là rất cần thiết cho những khu vực dễ bị tổn thương.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Climate resilience initiatives are essential for vulnerable areas.”Các sáng kiến về khả năng chống chịu khí hậu là rất cần thiết cho những khu vực dễ bị tổn thương.
Đang tải...