Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

climatechange /ˈklaɪ.mətˌtʃeɪndʒ/

n.phr

  • Biến đổi khí hậu

ví dụ

Climate change affects weather patterns around the world. — Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...