climb a mountain
Nghĩa thường dùng
leo núi
cụm từ
“They want to climb a mountain this weekend.”Họ muốn leo núi vào cuối tuần này.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They want to climb a mountain this weekend.”Họ muốn leo núi vào cuối tuần này.
Đang tải...