Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the career ladder

Nghĩa thường dùng

thăng tiến trong sự nghiệp verb+noun+noun

“He worked hard to climb the career ladder in his company.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp ở công ty mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...