Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the mountain

/klaɪm ðə ˈmaʊntən/

Nghĩa thường dùng

vượt qua những thách thức lớn để đạt được thành công. cụm từ

“He had to climb the mountain to reach his goals.”Anh ấy phải vượt qua nhiều khó khăn để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...