Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb the walls

/klaɪm ðə wɑlz/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc không yên cụm từ

“I was climbing the walls waiting for the results.”Tôi cảm thấy rất lo lắng khi chờ đợi kết quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...