Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb to success

/klaɪm tə səkˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công dần dần cụm từ

“He climbed to success through hard work and dedication.”Anh ấy đã đạt được thành công nhờ sự chăm chỉ và cống hiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...