Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinch a victory

/klɪntʃ ə ˈvɪk.tər.i/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo một chiến thắng hoặc thành công cụm từ

“The team clinched a victory in the last minute.”Đội đã đảm bảo chiến thắng trong những phút cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...