clinical decision support
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ quyết định lâm sàng
cụm từ
“The clinical decision support system helped the doctors make better treatment choices.”Hệ thống hỗ trợ quyết định lâm sàng đã giúp các bác sĩ đưa ra những lựa chọn điều trị tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hỗ trợ quyết định lâm sàng
- clinical decision support systems: hệ thống hỗ trợ quyết định lâm sàng