Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical decision support

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyết định lâm sàng cụm từ

“The clinical decision support system helped the doctors make better treatment choices.”Hệ thống hỗ trợ quyết định lâm sàng đã giúp các bác sĩ đưa ra những lựa chọn điều trị tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hỗ trợ quyết định lâm sàng
    • clinical decision support systems: hệ thống hỗ trợ quyết định lâm sàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...