Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical depression

Nghĩa thường dùng

trạng thái trầm cảm nghiêm trọng cụm từ

“Many people with clinical depression require therapy.”Nhiều người mắc chứng trầm cảm lâm sàng cần điều trị tâm lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...