Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clinical trial

/ˈklɪnɪkl ˈtraɪəl/

Nghĩa thường dùng

thử nghiệm lâm sàng cụm từ

“The new vaccine is in clinical trials.”Vắc-xin mới đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...