Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clipboard

/'klipbɒ:d/ phổ biến #13475

Nghĩa thường dùng

bảng kẹp tạm (trên màn hình máy điện toán) danh từ

“She is holding a clipboard while taking notes.”Cô ấy đang cầm một bảng kẹp tạm khi ghi chú.

Biến thể từ clipboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clipboard

//

  • (Tech) bảng kẹp tạm (trên màn hình máy điện toán)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small writing board with a clip at the top for holding papers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...