clipboard
/'klipbɒ:d/ phổ biến #13475
Nghĩa thường dùng
bảng kẹp tạm (trên màn hình máy điện toán)
danh từ
“She is holding a clipboard while taking notes.”Cô ấy đang cầm một bảng kẹp tạm khi ghi chú.
Biến thể từ
clipboards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clipboard
//
- (Tech) bảng kẹp tạm (trên màn hình máy điện toán)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small writing board with a clip at the top for holding papers