Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clock in

/klɑːk ɪn/

Nghĩa thường dùng

chấm công vào cụm từ

“You must clock in before 9 AM.”Bạn phải chấm công vào trước 9 giờ sáng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...