clock tower
/klɔk ˈtauə/
Nghĩa thường dùng
tháp đồng hồ
danh từ
“The clock tower in the town square is a popular meeting point.”Tháp đồng hồ ở quảng trường thị trấn là một điểm hẹn phổ biến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clock tower
//
* danh từ- tháp đồng hồ