Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clock tower

/klɔk ˈtauə/

Nghĩa thường dùng

tháp đồng hồ danh từ

“The clock tower in the town square is a popular meeting point.”Tháp đồng hồ ở quảng trường thị trấn là một điểm hẹn phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clock tower

//

* danh từ
  • tháp đồng hồ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...