clockwork
/'klɔkwə:k/ Collins ★ phổ biến #18587
Nghĩa thường dùng
bộ máy đồng hồ
danh từ
“The old clock runs like clockwork.”Chiếc đồng hồ cũ chạy như bộ máy đồng hồ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clockwork
/'klɔkwə:k/
danh từ
- bộ máy đồng hồ
- like clockwork: đều đặn như một cái máy
tính từ
- đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ
- with clockwork precision: chính xác như bộ máy đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any mechanism of geared wheels that is driven by a coiled spring; resembles the works of a mechanical clock