Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clockwork

/'klɔkwə:k/ Collins ★ phổ biến #18587

Nghĩa thường dùng

bộ máy đồng hồ danh từ

“The old clock runs like clockwork.”Chiếc đồng hồ cũ chạy như bộ máy đồng hồ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clockwork

/'klɔkwə:k/

danh từ

  • bộ máy đồng hồ
    • like clockwork: đều đặn như một cái máy

tính từ

  • đều đặn, máy móc như một cái máy; như bộ máy đồng hồ
    • with clockwork precision: chính xác như bộ máy đồng hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any mechanism of geared wheels that is driven by a coiled spring; resembles the works of a mechanical clock

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...