close a meeting
Nghĩa thường dùng
kết thúc cuộc họp
cụm từ
“The chairperson closed the meeting at 4.30.”Chủ tọa kết thúc cuộc họp lúc 4 giờ 30.
Từ điển Anh–Việt
111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The chairperson closed the meeting at 4.30.”Chủ tọa kết thúc cuộc họp lúc 4 giờ 30.
Đang tải...