Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close away

/kloʊz əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

đóng chặt hoặc an toàn cái gì đó động từ

“Make sure to close away the windows before the storm.”Hãy chắc chắn đóng chặt cửa sổ trước cơn bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...