Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close connection

Nghĩa thường dùng

mối liên hệ chặt chẽ giữa hai hoặc nhiều người cụm từ

“They have a close connection that has lasted for years.”Họ có một mối liên hệ chặt chẽ đã kéo dài nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • mối liên hệ chặt chẽ giữa hai hoặc nhiều người
    • close connection with friends: mối liên hệ chặt chẽ với bạn bè
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...