close connection
Nghĩa thường dùng
mối liên hệ chặt chẽ giữa hai hoặc nhiều người
cụm từ
“They have a close connection that has lasted for years.”Họ có một mối liên hệ chặt chẽ đã kéo dài nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- mối liên hệ chặt chẽ giữa hai hoặc nhiều người
- close connection with friends: mối liên hệ chặt chẽ với bạn bè