close down
/kloʊz daʊn/
Nghĩa thường dùng
đóng cửa vĩnh viễn (chi nhánh/doanh nghiệp)
cụm động từ
“Three retail stores were closed down last quarter.”Ba cửa hàng bán lẻ đã đóng cửa trong quý vừa qua.