Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close down

/kloʊz daʊn/

Nghĩa thường dùng

đóng cửa vĩnh viễn (chi nhánh/doanh nghiệp) cụm động từ

“Three retail stores were closed down last quarter.”Ba cửa hàng bán lẻ đã đóng cửa trong quý vừa qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...