Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close family

/ˌkləʊs ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình gắn bó danh từ

“We are a close family and eat dinner together every evening.”Chúng tôi là một gia đình gắn bó và ăn tối cùng nhau mỗi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...