Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close finish

Nghĩa thường dùng

về đích sát nút (cuộc thi, đua) cụm từ

“Pedro Macarro emerged the winner of today’s Spanish Grand Prix in a very close finish.”Pedro Macarro đã giành chiến thắng trong chặng đua Grand Prix Tây Ban Nha hôm nay với khoảng cách sát nút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...