Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close relative

Nghĩa thường dùng

người thân gần cụm từ

“Only close relatives were invited to the wedding.”Chỉ những người thân gần mới được mời đến đám cưới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...