Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close team

Nghĩa thường dùng

nhóm làm việc gắn bó cụm từ

“Would you like to be an integral part of a close team?”Bạn có muốn trở thành một phần quan trọng của một nhóm làm việc gắn bó không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...