Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the curtain

/kloʊz ðə ˈkɜrtən/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một tình huống hoặc sự kiện cụm từ

“The company decided to close the curtain on the old project.”Công ty quyết định kết thúc dự án cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...