Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the door on something

/kloʊz ðə dɔr ɒn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Ngăn chặn hoặc kết thúc điều gì đó, đặc biệt là cơ hội. cụm từ

“By not applying for the job, he closed the door on that opportunity.”Bằng cách không nộp đơn xin việc, anh ấy đã ngăn chặn cơ hội đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...