close the gap
/kloʊz ðə ɡæp/
Nghĩa thường dùng
giảm sự khác biệt giữa hai điều
cụm từ
“The new policy aims to close the gap between rich and poor.”Chính sách mới nhằm giảm sự chênh lệch giữa người giàu và người nghèo.