Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close the gap

/kloʊz ðə ɡæp/

Nghĩa thường dùng

giảm sự khác biệt giữa hai điều cụm từ

“The new policy aims to close the gap between rich and poor.”Chính sách mới nhằm giảm sự chênh lệch giữa người giàu và người nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...